Xét Tuyển Cao Đẳng Chính Quy 2023

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

Ký hiệu mã trường: CDD1204

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2023 - 2024

           

Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam, là Trường được quy hoạch và đầu tư để trở thành Trường đào tạo chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế. Trường thực hiện phương thức đào tạo gắn kết với Doanh nghiệp để giải quyết việc làm cho sinh viên ra trường làm được việc và không bị thất nghiệp. Nhà trường đã thực hiện bằng việc ký cam kết 100%  Sinh viên có việc làm ngay  với mức lương cao (từ 7-15) triệu đồng/tháng, được các doanh nghiệp sử dụng lao động đánh giá cao. Đặc biệt trong thời gian học tập tại trường các em được đi thực tập sinh tại các nước mà nhà trường đã ký kết như: Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, New Zealand; CHLB Đức…và được hưởng lương cao khi thực tập: từ 15 – 25 triệu VNĐ/1 tháng.

Sau khi tốt nghiệp hoặc trong thời gian học tập tại trường, nếu sinh viên có nhu cầu đi làm tại nước ngoài hoặc đi du học tại các nước mà nhà trường đã ký kết, thì nhà trường sẽ làm thủ tục để các em đi nhanh nhất mà không phải qua bất cứ bên trung gian nào.

Thông tin tuyển sinh và đào tạo Chính quy năm học 2023 – 2024 của Trường như sau:

I. Nghành nghề đào tạo: Cao đẳng; Trung Cấp; Sơ Cấp

 
STT Các ngành đào tạo               

Số tín chỉ cả khóa học 

Số tiền trên 1 tín chỉ Tổng tiền học phí phải nộp cả khóa học  Số Đợt phải nộp học Phí

Đối tượng xét tuyển và

thời gian đào tạo

A

Trình độ Cao đẳng

1 Dược * 110 355.000 39.050.000 7

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian học Cao đẳng là 2 năm đến 3 năm tùy từng ngành;

Tốt nghiệp cấp bằng Cao đẳng chính quy:(Danh hiệu gọi là Cử Nhân thực hành và Kỹ Sư thực hành tùy từng ngành học)

2 Điều dưỡng * 110 355.000 39.050.000 7
3 Công nghệ thông tin*  (chuyên ngành: Phát triển phần mềm, Lập trình web, Lập trình mobile, Lập trình game, Xử lý dữ liệu, Tin học văn phòng.) 100 375.000 37.500.000 6
4 Công nghệ thông tin (ƯDPM)* 100 375.000 37.500.000 6
5 Điện công nghiệp* 100 375.000 37.500.000 6
6 Điện tử công nghiệp 100 375.000 37.500.000 6
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 100 385.000 38.500.000 6
8 Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí 100 385.000 38.500.000 6
9 Phiên dịch tiếng Anh du lịch* 100 375.000 37.500.000 6
10 Tiếng Anh thương mại* 100 375.000 37.500.000 6
11 Phiên dịch tiếng Anh thương mại* 100 375.000 37.500.000 6
12 Tiếng Hàn Quốc* 100 375.000 37.500.000 6
13 Tiếng Trung Quốc* 100 375.000 37.500.000 6
14 Tiếng Nhật * 100 375.000 37.500.000 6
15 Quản trị văn phòng* 100 365.000 36.500.000 6
16 Marketing thương mại* 100 365.000 36.500.000 6
17 Thiết kế thời trang 100 375.000 37.500.000 6
18 May thời trang 100 375.000 37.500.000 6
19 Thiết kế đồ hoạ 100 375.000 37.500.000 6
20 Kế toán doanh nghiệp* 90 385.000 34.650.000 5
21 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ* 90 385.000 34.650.000 5
22 Quản trị kinh doanh* (chuyên ngành: Digital marketing, Marketing online, Quan hệ công chúng PR, Logistic) 90 385.000 34.650.000 5
23 Hướng dẫn du lịch * 90 385.000 34.650.000 5
24 Kỹ thuật chế biến món ăn* 90 385.000 34.650.000 5
25 Quản trị khách sạn* 90 385.000 34.650.000 5
26 Quản trị nhà hàng* 90 385.000 34.650.000 5
27 Văn thư hành chính* 90 385.000 34.650.000 5
28 Thương mại điện tử* 90 385.000 34.650.000 5
29 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 90 385.000 34.650.000 5
30 Luật: Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp 90 385.000 34.650.000 5
31 Luật: Dịch vụ pháp lý về đất đai 90 385.000 34.650.000 5
32 Luật: Dịch vụ pháp lý về tố tụng 90 385.000 34.650.000 5
33 Văn thư - Lưu trữ* 90 385.000 34.650.000 5
34 Báo chí* 90 385.000 34.650.000 5
B

Trình độ Trung cấp

1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 72 385.000 27.720.000 4

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian học trung cấp là 1.5 năm;

Học sinh tốt nghiệp THCS. Thời gian học trung cấp là 2 năm.

2 Công nghệ thông tin 72 385.000 27.720.000 4
3 Điện tử công nghiệp 72 385.000 27.720.000 4
4 Điện công nghiệp 72 385.000 27.720.000 4
5 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 72 385.000 27.720.000 4
6 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 72 385.000 27.720.000 4
7 Tiếng Đức 68 375.000 25.500.000 4
8 Tiếng Trung Quốc 68 375.000 25.500.000 4
9 Kế toán doanh nghiệp 68 375.000 25.500.000 4
10 Kỹ thuật chế biến món ăn 68 375.000 25.500.000 4
11 Marketing thương mại 72 385.000 27.720.000 4
12 May thời trang 72 385.000 27.720.000 4  
13 Thiết kế thời trang 72 385.000 27.720.000 4  
14 Quản trị kinh doanh 68 375.000 25.500.000 4  
15 Văn thư hành chính 68 375.000 25.500.000 4  
C

Trình độ Sơ cấp

1 Thiết kế tạo mẫu tóc 7 Nghiệp vụ bar

Tuổi từ 15 tuổi trở lên;

Có đủ sức khỏe phù hợp với ngành cần học;

Thời gia đào tạo 6 tháng đến 12 tháng.

2 Kỹ thuật viên chăm sóc móng 8 Nghiệp vụ lễ tân
3 Công nghệ thông tin 9 Quản trị khách sạn
4 Nghiệp vụ văn thư - lưu trữ 10 Nghiệp vụ buồng phòng
5 Quản trị mạng máy tính 11 Dịch vụ nhà hàng
6 Kế toán doanh nghiệp 12 Chứng chỉ Hướng dẫn du lich (Nội địa và Quốc tế)

Ghi chú:

Những ngành đánh dấu * là ngành đào tạo theo địa chỉ, Nhà trường ký cam kết ngay từ khi nhập học là sau khi ra trường có việc làm trong nước và tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài loan, Úc, CHLB Đức.... Nếu không bố trí được việc làm cho sinh viên nhà trường hoàn lại học phí cả khóa học;

- Mức học phí của hệ này tùy theo đơn đặt hàng của Doanh nghiệp  và ký cam kết giữa nhà trường và Phụ huynh sinh viên..

II. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Phương thức xét tuyển trình độ Cao đẳng chính quy; hệ Cam kết việc làm; hệ chất lượng cao như sau:

+ Xét điểm tổng kết 5 học kỳ ( 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + 1 HK lớp 12)>= 23 điểm; 

+ Xét điểm tổng kết năm lớp 12 của các tổ hợp ( A, A1, B, C, D, D1...)>= 16 điểm; 

+ Xét điểm thi THPTQG theo tổ hợp ( A, A1, B, C, D, D1...)>= 15 điểm; 

Điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

+ Đã tốt Nghiệp THPT

Trình độ Trung cấp chính quyXét Tốt nghiệp THCS trở lên

III. Hồ sơ tuyển sinh bao gồm:

1. Phiếu đăng kí học (nhận tại trường hoặc tải tại : http://vci.edu.vn/tuyen-sinh-cao-dang-cong-thuong-viet-nam.html);

2. Bản sao học bạ; Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THCS - Đối với học sinh tốt nghiệp THCS học hệ Trung cấp;

3. Bản sao học bạ, Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương);

4. Phong bì kèm 4 ảnh 3x4 có dán tem (02 cái), ghi rõ địa chỉ nơi ở để nhà trường gửi giấy báo nhập học.

 IV. Quyền lợi của người học

1. Tặng 200 suất học bổng cho sinh viên nhập học đầu tiên tại trường trước ngày 31/08;

2. Tặng 10 Máy tính xách tay cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất, sinh viên nghèo vượt khó, sinh viên nhập học đầu tiên tại trường;

3. Tặng 30 triệu VNĐ/1 khóa học cho sinh viên học thêm các lớp tiếng: Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (học các buổi tối trong tuần và T7-CN trong thời gian học tại trường) cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08;

4. Tặng áo đồng phục hoặc balo cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08; Trong thời gian học tập sinh viên được cấp học bổng theo quy định của nhà trường (mức học bổng cao nhất lên đến 1.000.000đ/1tháng);

5. Được đi thực tập, trải nghiệm thực tế tại Nước Ngoài từ 6 tháng đến 1 năm trong thời gian học tại trường và được hưởng lương cao từ 15tr đến 25 triệu/tháng đã trừ tiền ăn ở và thuế tại nước ngoài (chi phí đi chỉ mất tiền vé máy bay); Thực tập, trải nghiệm thực tế tại các tập đoàn, doanh nghiệp trong nước lương từ 4triệu đến 7 triệu/tháng.

6. Được học liên thông lên Đại học cùng ngành đào tạo tại các trường Đại học danh tiếng;

7. Được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp trong nước hoặc xuất khẩu lao động sang các nước Đài Loan, Hàn quốc, Nhật bản, CHLB Đức, Newzeland;

8. Được tặng 100% học bổng năm học thứ nhất trị giá 5 triệu đồng cho thí sinh đạt từ 25 đim trở lên (3 môn theo tổ hợp môn A, A1, B, C, D) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc có đim tng kết lớp 10, 11 và 12 đạt 9 điểm trở lê(nhập học trước ngày 31/08);

9. Nhà trường có kí túc xá cho sinh viên (Ưu tiên cho sinh viên nhập học trước ngày 31/08)

10. Đối với khối ngành ngôn ngữ các em học 1 đến 2 năm tại trường sau đó sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Canada, New Zealand Du học công nhận tín chỉ. Học 1 đến 2 năm rồi về nước thi tốt nghiệp.

11. Giảm 100% học phí cả khóa học cho những học sinh đặc biệt khó khăn.

12. Đối với học sinh mồ côi cả Cha lẫn Mẹ trong mùa dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 100%Đối với học sinh mồ côi Cha hoặc Mẹ trong dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 50% cả khóa học;

V. Thời gian học: Nhà trường chia thành 4 Ca để các em thuận tiện cho công việc học tập và đi làm thêm, để có thêm kinh nghiệm và tiền trợ giúp gia đình.

- Ca 1 : Học từ sáng thứ 2 đến thứ 6;                   - Ca 2 : Học từ chiều thứ 2 đến thứ 6

- Ca 3 : Học tối thứ 6 cả ngày thứ 7 và chủ nhật; - Ca 4 : Học từ tối thứ 2 đến tối thứ 6

VI. Học phí, lệ phí khi nhập học

1. Học phí thu lần đầu của học kỳ 1 của các khối ngành là:

- Khối ngành marketing thương mại, Quản trị văn phòng: 12 tín chỉ x 365.000đ = 4.380.000đ;

- Khối ngành Chăm sóc sức khỏe: 16 tín chỉ x 355.000 đ = 5.680.000đ;

- Khối ngành Kỹ thuật, Ngôn ngữ : 12 tín chỉ x 375.000đ = 4.500.000đ;

- Khối ngành Kinh tế, Nhà Hàng, Khách sạn, Du lịch: 12 tín chỉ x 385.000đ = 4.620.000đ;

- Kỹ thuật công nghệ Ô tô, Kỹ thuật máy lạnh điều hòa không khí: 12 tín chỉ x 385.000 đ = 4.620.000đ

2. Lệ Phí, Bảo Hiểm, Giáo trình:

+ Giáo trình: 800.000đ/cả khóa học (tạm thu).

+ BHYT: Thu theo quy định của nhà nước; BH Thân Thể 100.000đ/1 năm.

+ Lệ phí xét tuyển: 50.000đ; Lệ phí nhập học và làm thẻ sinh viên: 100.000đ;

VII. Thời gian nhận hồ sơ, nhập học

- Nhận hồ sơ tuyển sinh liên tục từ: 1/1/2023 đến 30/12/2023 (cho đến khi đủ chỉ tiêu thì dừng);

- Nhập học : Đợt 1: Từ 10/1/2023 đến 27/6/2023; Đợt 2: từ 1/07/2023 đến 30/8/2023;

Đợt 3 từ 3/9/2023 đến 30/10/2023 - Hồ sơ nộp trực tiếp tại trường, gửi qua Bưu điện, hoặc đăng kí trực tiếp tại: http://vci.edu.vn/huong-dan-nhap-hoc-truc-tuyen.html.

VIII.  Trường Cao đẳng Công Thương Việt Nam

* Đăng Ký online tại: https://vci.edu.vn/pages/dang-ky-xet-tuyen

* Tại Hà Nội xem chi tiết tại website: http://vci.edu.vn/

1. Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Ngọc Hồi, Thanh Trì, TP. Hà Nội (ngay mặt đường quốc lộ 1A, cách bến xe nước ngầm 3km).

- Điện thoại: 02437.857.999; 02438.545.666; 0966.871.585

2. Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội (Nằm trên mặt đường 70, Giáp P.Xuân Phương, Q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội).

- Điện thoại: 02422.451.999; 096.996.1111; 0985.816.136; 0914.890.996;

3. Khu Đô Thị Mới Nghĩa Đô, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (ngõ 106 Hoàng Quốc Việt đi vào).

- Điện thoại: 02422.183399; 0969.365.885; 0986.683.448; 0942.345.115; 0989.058.956

*Tại TP Hồ Chí Minh xem chi tiết tại website: http://cososaigon.vci.edu.vn/

1. Số 302A Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: 0286.2896.999; 0286.2833.999; 0962.263.773; 0967.252.848

2. Số 108 Nguyễn Quý Anh, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: 0286.2896.888; 0282.248.5599; 0962.263.773; 0398.641.664

* Tại Đắk Lắk xem chi tiết tại website: http://cosodaklak.vci.edu.vn/

1. Số 349 Lê Duẩn, phường Ea Tam, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.

- Điện thoại: 0262.383.1111; 0262.372.2999; 0973.000.420; 0358.441.498

* Tại Thái Nguyên xem chi tiết tại website: http://vci.edu.vn/

- Thị trấn Hương Sơn, Phú Bình, Thái Nguyên.

- Điện thoại: 02083.567.555; 0365.813.474; 0967.016.603

Website: http://vci.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/daihungl0969961111

Gmail: congthuongvn79@gmail.com

CHỦ TỊCH

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

( đã ký )

  TS. LÊ ĐẠI HÙNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Phiếu Đăng ký tuyển sinh ( File đính kèm)

Mẫu Bìa Hồ Sơ ( File đính kèm)

Sơ Yếu Lý Lịch ( File đính kèm)

ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN